Apartment khu Brunswick West, còn dư phòng cho share. - Nhà ở Melville Road, rất gần city nên rất tiện cho các bạn học RMIT Uni và Melbourne Uni; - Trước nhà có Tram 58 (120m) thẳng lên City, gần bus 503, 508, rất tiện đi lại, đặc biệt là lên City đi học. - Nhà hiện chi có 3 người ở (ở 2/3 phòng); đều đi làm, đi học fulltime nên rất yên tĩnh sạch sẽ, có ý thức và rất hòa đồng. - Nhà ơ khu đặc biệt an ninh, chi có dân local sống. - Từ nhà đi có thể đi tram qua Coles (cách 5 stop) và đi bus tới Footscray. Sát nhà có quán đồ ăn Việt các món. - Nhà đã có tủ, bàn ghế, đệm, chăn, gối, đồ bếp, quạt... có thể ở ngay được mà không cần mua sắm gì thêm. * Giá thuê 650$/month bao bill. Only single * Available: Từ 15/2/2017 Vui lòng liên hệ qua số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3055, Vic
Brunswick West, Moreland Area, Melbourne Region, toria
Dân số
14,746 người ( TONG_DAN_SO )
47.5% Nam | 52.5% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 34 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
3,495 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.7 con | Trung bình: 0.4 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $1,004 (Vic: $803 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,539 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,797 (Vic: $1,759 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 7,878 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.1 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 366 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,000 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.3 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 38% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 41.3% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 20.2% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 47.7% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 23.5% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 26.7% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 27.9% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
Australian: 24.1% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
Irish: 13.6% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
Italian: 12.8% (Vic: 5.9% | AU: 4.4%) ( )
Scottish: 9.7% (Vic: 8.2% | AU: 8.6%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 66.6% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại Italy: 2.9% (Vic: 1% | AU: 0.6%) ( )
Sinh tại England: 2.6% (Vic: 2.7% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại New Zealand: 2.2% (Vic: 1.5% | AU: 2.1%) ( )
Sinh tại Greece: 2.2% (Vic: 0.7% | AU: 0.4%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 69% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 32.5% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Italian: 4.5% (Vic: 1.4% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Greek: 4.4% (Vic: 1.6% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Mandarin: 1.9% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 51.1% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 19.8% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
Eastern Orthodox: 6.4% (Vic: 3.3% | AU: 2.1%) ( )
Không thống kê: 4.6% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Islam: 4.1% (Vic: 4.2% | AU: 3.2%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 48.3% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 14.1% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 5.5% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 72.3% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 1,004 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 4.6% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 38.4% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 13.8% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 12.5% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 10.5% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 9.1% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 6.2% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 5.2% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 3% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 31.5% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Tram/light rail: 4.4% (Vic: 0.6% | AU: 0.2%) ( DRIVER_ )
Bicycle: 3.7% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( DRIVER_ )
Walked only: 2.2% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 2% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 6.3% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 10% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.4% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.7% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 3.4% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 2.7% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.8% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 0.9% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 14.3% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.7% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 8.9% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 59.4% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 5.7% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 3055, Vic
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm