Phòng cho thuê mới 95 %, nhà 4 phòng đẹp, đầy đủ tiện nghi , không chung chủ , share bill Đi bộ 6 phút tới trạm xe bus 905 đến city, có xe 903 đến BoxHill Nhà gồm 4 phòng – 1 phòng lớn (đã cho thuê ), 2 phòng trung bình và 1 phòng nhỏ. Có thể dọn vào ở vào đầu tháng 10.2017 . Tất cả đều được trang bị đồ mới từ máy giặt, giường, tủ, bàn, máy hút bụi, nệm. Nhà toàn sử dụng thảm mới, có chỗ đậu xe. Khu phía Đông – An Toàn – Yên Tĩnh. Điểm Cộng : do các bạn không ở chung với chủ nhà nên có thể thoải mái 1 tí, phòng sạch sẽ, và không gian nhà sáng sủa. Vui lòng inbox hoặc sms số điện thoại gặp Luân để biết thêm thông tin.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3107, Vic
Templestowe Lower, Manningham Area, Melbourne Region, toria
Dân số
14,164 người ( TONG_DAN_SO )
47.9% Nam | 52.1% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 45 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
4,107 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.7 con | Trung bình: 0.8 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $760 (Vic: $803 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,231 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,919 (Vic: $1,759 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 5,552 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.7 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 476 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,500 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.9 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 80.6% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 1.2% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 18% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 17.8% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 47.3% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 32.5% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
Chinese: 21.2% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
English: 18.6% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
Australian: 17.6% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
Italian: 12.1% (Vic: 5.9% | AU: 4.4%) ( )
Greek: 11.7% (Vic: 2.8% | AU: 1.7%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 57.3% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 8.4% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại Greece: 3.7% (Vic: 0.7% | AU: 0.4%) ( )
Sinh tại Malaysia: 3.2% (Vic: 1% | AU: 0.7%) ( )
Sinh tại Italy: 2.7% (Vic: 1% | AU: 0.6%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 52% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 51.7% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Mandarin: 11% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Greek: 8.6% (Vic: 1.6% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Cantonese: 6% (Vic: 1.3% | AU: 1.2%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 32.1% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 23% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
Eastern Orthodox: 12.7% (Vic: 3.3% | AU: 2.1%) ( )
Anglican: 5.6% (Vic: 6.5% | AU: 9.8%) ( )
Không thống kê: 4.3% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 36.9% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 15.4% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 8.3% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 57.7% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 760 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 5.1% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 31.3% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 17% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 13.5% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 10.2% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 9.7% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 8.9% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 5% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 2.6% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 45.7% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 3.5% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Bus: 2.5% (Vic: 0.6% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Walked only: 0.6% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Truck: 0.5% (Vic: 0.5% | AU: 0.6%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 8.7% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 6.9% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 3.6% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 1.6% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 4.7% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 4.3% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 1.1% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1.2% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 6.7% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 1.1% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 9% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 63.5% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 4.9% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 3107, Vic
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm