Cho thuê phòng: Springvale $140pw all bills included. Unlimited internet. Nhà có 5 phòng ngủ và 2 phòng tắm, mọi người quiet và tất cả là nam. Có 1 sân vườn rộng, 1 cái shed. Nhà có 1 con chó border collie - medium size. Hiền và ít sủa. Nhà có máy giặt, tủ lạnh, đầy đu tiện nghi. Nhà gần coles, gym, hủngry jack, nandos, etc.... 2 phút đi bộ là tới mấy khu này. Cần tìm người quiet, no party animals, no smokers, no drinkers. Có thể dọn vào ngay. Phòng là carpet và có cửa sổ - tường trắng. Phải tham gia dọn dẹp vệ sinh và cắt cỏ. Nhà có bus 902, 804, 802 gần. 1 phút đi bộ. Nhà nằm khu vực yên tĩnh, ko nằm ngay đường lớn nên ko có nghe tiếng xe buổi tối. Vui lòng liên hệ qua số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3171, Vic
Springvale, Greater Dandenong, Melbourne Region, toria
Dân số
22,174 người ( TONG_DAN_SO )
51.4% Nam | 48.6% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 36 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
5,495 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.7 con | Trung bình: 0.7 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $558 (Vic: $803 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $1,470 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,402 (Vic: $1,759 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 8,097 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.9 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 357 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,750 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.7 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 69.4% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 9% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 20.1% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 39.2% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 31.7% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 23% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
Vietnamese: 23.1% (Vic: 1.9% | AU: 1.3%) ( )
Chinese: 22% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
English: 7.8% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
Australian: 6.5% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
Khmer (Cambodian): 6.1% (Vic: 0.4% | AU: 0.2%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 28.9% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại Vietnam: 20.9% (Vic: 1.4% | AU: 1%) ( )
Sinh tại India: 7.4% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại Cambodia: 5.6% (Vic: 0.3% | AU: 0.2%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 5.3% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 80.7% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Vietnamese: 25.2% (Vic: 1.8% | AU: 1.3%) ( )
Chỉ nói tiếng Anh: 18.7% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
Tiếng Mandarin: 6.7% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Cantonese: 6.3% (Vic: 1.3% | AU: 1.2%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 24.2% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
Buddhism: 23.3% (Vic: 3.1% | AU: 2.4%) ( )
Catholic: 16.7% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
Islam: 10.4% (Vic: 4.2% | AU: 3.2%) ( )
Không thống kê: 6% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 22.2% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 22.2% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 12.3% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 53.9% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 558 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 8.1% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Labourers: 20% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Professionals: 15.7% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 13.9% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 11.9% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 11.1% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 8.7% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 7.9% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 7.1% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 58.2% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 7.1% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Train: 3.2% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Walked only: 2.1% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Bus: 1.9% (Vic: 0.6% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 5.2% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 6.2% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 1.7% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.8% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 6.1% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 2.8% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 1.1% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 4.7% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.9% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 7.1% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 68.1% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 7.3% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 3171, Vic
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm