Nhà vùng Berala cho thuê phòng
- Berala, NSW
- 06/09/2016
- Cho thuê nhà, unit, apartment
- Chưa cập nhật
- Chưa cập nhật
- Chưa cập nhật
- Berala, NSW
- Chưa cập nhật
- Thỏa thuận
- 06/09/2016
Nhà vùng Berala cho thuê phòng
Nhà vùng Berala có 2 phòng cho thuê, 1 phòng single 1 phòng double. Cách station 5 phút đi bộ. Giá $120/week/ 1 người 1 phòng single bao bill, phòng double lớn $160/week/ 2 người 1 phòng
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 2141, NSW
Berala, Lidcombe
Dân số
32,425 người( TONG_DAN_SO )
51.8% Nam | 48.2% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 34 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
8,330 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.7 con | Trung bình: 0.7 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $705 (NSW: $813 | AU: $805)( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $1,825 (NSW: $2,185 | AU: $2,120 )( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,801 (NSW: $1,829 | AU: $1,746)( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 12,117 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.9 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 468 (NSW: 420 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,253 (NSW: 2,167 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.5 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
- Nhà riêng biệt: 44.5% (NSW: 65.6% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
- Chung cư: 39.7% (NSW: 21.7% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
- Nhà liên kế: 15.1% (NSW: 11.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
- Thuê nhà: 42.8% (NSW: 32.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
- Sở hữu hoàn toàn: 23.8% (NSW: 31.5% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
- Trả góp: 30.2% (NSW: 32.5% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
- Chinese: 30.2% (NSW: 7.2% | AU: 5.5%) ( )
- Korean: 13.9% (NSW: 0.9% | AU: 0.5%) ( )
- English: 6.9% (NSW: 29.8% | AU: 33%) ( )
- Australian: 6.1% (NSW: 28.6% | AU: 29.9%) ( )
- Nepalese: 5.1% (NSW: 0.9% | AU: 0.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
- Sinh tại Australia: 31.3% (NSW: 65.4% | AU: 66.9%) ( )
- Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 13.9% (NSW: 3.1% | AU: 2.2%) ( )
- Sinh tại Korea, Republic of (South): 11.6% (NSW: 0.7% | AU: 0.4%) ( )
- Sinh tại Vietnam: 6% (NSW: 1.2% | AU: 1%) ( )
- Sinh tại Nepal: 5.1% (NSW: 0.8% | AU: 0.5%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
- Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 83% (NSW: 29.5% | AU: 24.8%) ( )
- Chỉ nói tiếng Anh: 19.8% (NSW: 67.6% | AU: 72%) ( )
- Tiếng Mandarin: 15% (NSW: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
- Tiếng Korean: 13.5% (NSW: 0.8% | AU: 0.5%) ( )
- Tiếng Cantonese: 10.2% (NSW: 1.8% | AU: 1.2%) ( )
Tôn giáo:( TON_GIAO_ )
- Không có tôn giáo: 29.1% (NSW: 32.8% | AU: 38.4%) ( )
- Catholic: 17.1% (NSW: 22.4% | AU: 20%) ( )
- Islam: 11% (NSW: 4.3% | AU: 3.2%) ( )
- Buddhism: 10.2% (NSW: 2.8% | AU: 2.4%) ( )
- Hinduism: 8.1% (NSW: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
- Đại học trở lên: 31.2% (NSW: 27.8% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
- Tốt nghiệp THPT: 21.4% (NSW: 14.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
- Year 9 trở xuống: 7.4% (NSW: 7.4% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
- Tham gia lực lượng: 54.6% (NSW: 58.7% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
- Thu nhập cá nhân/tuần: 705 (NSW: 813 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
- Thất nghiệp: 7.4% (NSW: 4.9% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
- Professionals: 25.7% (NSW: 25.8% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
- Clerical and Administrative Workers: 12.4% (NSW: 13% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Labourers: 12.1% (NSW: 8.2% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Technicians and Trades Workers: 11.9% (NSW: 11.9% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Community and Personal Service Workers: 10% (NSW: 10.6% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
- Managers: 9.8% (NSW: 14.6% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Sales Workers: 7.6% (NSW: 8% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
- Machinery Operators and Drivers: 7.2% (NSW: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
- Car, as driver: 33.5% (NSW: 43.1% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
- Train: 8.4% (NSW: 1.7% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
- Car, as passenger: 3.9% (NSW: 3.2% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
- Train, bus: 2.4% (NSW: 0.6% | AU: 0.4%) ( DRIVER_ )
- Walked only: 2.3% (NSW: 2.5% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
- Arthritis: 4% (NSW: 8.4% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
- Asthma: 3.9% (NSW: 7.8% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
- Cancer (including remission): 1.4% (NSW: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
- Dementia (including Alzheimer's): 0.4% (NSW: 0.8% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
- Diabetes (excluding gestational diabetes): 4.7% (NSW: 4.8% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
- Heart disease (including heart attack or angina): 2.4% (NSW: 3.9% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
- Kidney disease: 0.6% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
- Lung condition (including COPD or emphysema): 0.7% (NSW: 1.7% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
- Mental health condition (including depression or anxiety): 3.2% (NSW: 8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
- Stroke: 0.5% (NSW: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
- Any other long-term health condition(s): 5.5% (NSW: 7.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
- No long-term health condition(s): 73.9% (NSW: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
- Not stated: 7% (NSW: 8.1% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Thông Tin Liên Hệ
Xin lỗi: Tin đã hết hạn đăng tin nên thông tin liên hệ với người đăng tin đã bị ẩn
Hãy Like, follow và tham gia các nhóm cộng đồng của chúng tôi trên Facebook để được cập nhật những tin mới một cách nhanh và dễ dàng nhất mỗi ngày!
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm
XEM TIN BẤT ĐỘNG SẢN KHÁC
