Phòng cho thuê vùng Marickville 1 phòng Master room cần tìm a couple or 2 friends (max2 nguoi /phong) phòng rất rộng tha hồ cho các bạn sủ dụng (đặc biệt là nữ thường có nhiều đồ dung cá nhân ) Đi bộ 2 mins ra Marrickville station ,bus stop . xung quanh là shops ViệtNam , nhà hàng Việt , suppermarket ,,,rat tien cho cac ban an uong ,mua thuc an , di lai den truong va city . 30 mins bus ,20 mins train ra city, UTs,Syd uni,,, nhà có đây đủ dụng cụ nấu ăn và phòng có đầy đủ ,bàn ghế ,giường,,,chỉ cần dọn vào la ở . bond: 3wks . min staying 6 months . Giá :$250/wk/2 nguoi ( share bills ) Bạn nào quan tâm thì sms minh nhe P/s cac ban dung ib nhe ,cu sms qua mobil minh cho nhanh thanks all!
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 2204, NSW
Marrickville, Marrickville Area, Sydney Region, New South Wales
Dân số
26,567 người ( TONG_DAN_SO )
49% Nam | 51% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 37 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
6,656 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.6 con | Trung bình: 0.5 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $1,075 (NSW: $813 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,711 (NSW: $2,185 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,166 (NSW: $1,829 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 12,093 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.3 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 480 (NSW: 420 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,600 (NSW: 2,167 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.2 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 32% (NSW: 65.6% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 47.3% (NSW: 21.7% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 18.3% (NSW: 11.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 46.7% (NSW: 32.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 23.7% (NSW: 31.5% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 27.4% (NSW: 32.5% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 25.3% (NSW: 29.8% | AU: 33%) ( )
Australian: 22.3% (NSW: 28.6% | AU: 29.9%) ( )
Irish: 11.9% (NSW: 9.1% | AU: 9.5%) ( )
Greek: 8.8% (NSW: 1.8% | AU: 1.7%) ( )
Scottish: 8.6% (NSW: 7.7% | AU: 8.6%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 60.4% (NSW: 65.4% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại Vietnam: 5.6% (NSW: 1.2% | AU: 1%) ( )
Sinh tại Greece: 3.9% (NSW: 0.4% | AU: 0.4%) ( )
Sinh tại England: 3.4% (NSW: 2.9% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại New Zealand: 2% (NSW: 1.5% | AU: 2.1%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 62.1% (NSW: 67.6% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 37.9% (NSW: 29.5% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Greek: 7% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Vietnamese: 6.9% (NSW: 1.5% | AU: 1.3%) ( )
Tiếng Arabic: 2.6% (NSW: 2.8% | AU: 1.4%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 48.6% (NSW: 32.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 18% (NSW: 22.4% | AU: 20%) ( )
Eastern Orthodox: 8.5% (NSW: 2.5% | AU: 2.1%) ( )
Không thống kê: 5.8% (NSW: 6.8% | AU: 6.9%) ( )
Buddhism: 5.4% (NSW: 2.8% | AU: 2.4%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 42.9% (NSW: 27.8% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 14.6% (NSW: 14.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 6.8% (NSW: 7.4% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 65.6% (NSW: 58.7% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 1,075 (NSW: 813 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 4.7% (NSW: 4.9% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 39.7% (NSW: 25.8% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 16.5% (NSW: 14.6% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 11.9% (NSW: 13% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 9.1% (NSW: 11.9% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 7.5% (NSW: 10.6% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 5.7% (NSW: 8% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 4.8% (NSW: 8.2% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 3% (NSW: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 22.1% (NSW: 43.1% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Train: 3.8% (NSW: 1.7% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Walked only: 3.7% (NSW: 2.5% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Bus: 1.6% (NSW: 0.9% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 1.5% (NSW: 3.2% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 6.2% (NSW: 8.4% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 8.2% (NSW: 7.8% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.2% (NSW: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 1% (NSW: 0.8% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 4.1% (NSW: 4.8% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 2.7% (NSW: 3.9% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.8% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1.1% (NSW: 1.7% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 11.4% (NSW: 8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.8% (NSW: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 8.8% (NSW: 7.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 60.7% (NSW: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 7% (NSW: 8.1% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 2204, NSW
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm