Room in Randwick: looking for a girl to share room: (Available 14/09) Hi guys, there is an available spot for female in a big shared room and furnished in Randwick area, 5 mins walk to UNSW, 15mins to Central, 20mins to Townhall, 10mins to Coogee beach. Coles and Woolworth and Royal shopping centre are nearby ( 1min walk), Asian shops, restaurant are right next there. 2 rooms, 1 bathroom, 2 toilets. total is 4pp in the house (An accountant, a student, a kindergarten teacher and you!) 1 min to bus stop : 372, 376 to Central, 373, 377, X73, X77 to Townhall, Wynyard, Circular Quay 314, 316, 317 to Bondi 5 mins to bus stop: 400, 370 Owner is very nice and friendly. Good price for the right person. Feel free to contact and come for inspection!
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 2031, NSW
Clovelly, Randwick
Dân số
33,830 người ( TONG_DAN_SO )
47.3% Nam | 52.7% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 36 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
8,568 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.7 con | Trung bình: 0.6 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $1,373 (NSW: $813 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $3,361 (NSW: $2,185 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,514 (NSW: $1,829 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 15,845 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.3 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 580 (NSW: 420 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 3,163 (NSW: 2,167 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.3 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 15.3% (NSW: 65.6% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 65.3% (NSW: 21.7% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 17.4% (NSW: 11.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 48.7% (NSW: 32.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 24.5% (NSW: 31.5% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 24.2% (NSW: 32.5% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 32.4% (NSW: 29.8% | AU: 33%) ( )
Australian: 23.3% (NSW: 28.6% | AU: 29.9%) ( )
Irish: 17.8% (NSW: 9.1% | AU: 9.5%) ( )
Scottish: 9.2% (NSW: 7.7% | AU: 8.6%) ( )
Chinese: 5.8% (NSW: 7.2% | AU: 5.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 57.4% (NSW: 65.4% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại England: 7.4% (NSW: 2.9% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại Ireland: 3.9% (NSW: 0.3% | AU: 0.3%) ( )
Sinh tại New Zealand: 2.2% (NSW: 1.5% | AU: 2.1%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 1.8% (NSW: 3.1% | AU: 2.2%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 75.2% (NSW: 67.6% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 24.6% (NSW: 29.5% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Mandarin: 2.1% (NSW: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Spanish: 1.8% (NSW: 0.9% | AU: 0.7%) ( )
Tiếng Greek: 1.4% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 42.2% (NSW: 32.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 25.4% (NSW: 22.4% | AU: 20%) ( )
Anglican: 8.3% (NSW: 11.9% | AU: 9.8%) ( )
Không thống kê: 6.7% (NSW: 6.8% | AU: 6.9%) ( )
Judaism: 5% (NSW: 0.5% | AU: 0.4%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 51.7% (NSW: 27.8% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 13.6% (NSW: 14.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 2.9% (NSW: 7.4% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 69.3% (NSW: 58.7% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 1,373 (NSW: 813 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 3.5% (NSW: 4.9% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 42.6% (NSW: 25.8% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 18.8% (NSW: 14.6% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 10.8% (NSW: 13% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 7.7% (NSW: 11.9% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 7.3% (NSW: 10.6% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 6.1% (NSW: 8% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 3.3% (NSW: 8.2% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 1.9% (NSW: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 21.2% (NSW: 43.1% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Walked only: 6.2% (NSW: 2.5% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Bus: 3.5% (NSW: 0.9% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 1.3% (NSW: 3.2% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Bicycle: 1.3% (NSW: 0.4% | AU: 0.7%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 5.1% (NSW: 8.4% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 6.5% (NSW: 7.8% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.5% (NSW: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.6% (NSW: 0.8% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 2.2% (NSW: 4.8% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 2.4% (NSW: 3.9% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.5% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 0.8% (NSW: 1.7% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 6.4% (NSW: 8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.6% (NSW: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 6.3% (NSW: 7.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 68.2% (NSW: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 7.3% (NSW: 8.1% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 2031, NSW
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm