Tiệm bánh mì ở Mascot-ngay khu shop và gần trạm xe bus sầm uất cần sang lại.
Tất cả đồ nghề làm bánh và oven còn mới tinh. Có cool room rộng.
Shop được lót gạch tới trần nhà rất sạch sẽ và sáng.
Vì lí do gia đình mà không quản lý được nữa. Anh chị nào giỏi quản lý sẽ rất thích shop.
Thích hợp làm thêm take away như phở, mì, hoặc mở nhà hàng.
Shop rộng khoảng 200m2. Có phòng phía trên lầu 2 nhà tắm. Phía sau rộng rãi thoáng mát. Có garage trong nhà.
Anh chị nào thích tới coi, xin liên lạc Ms Kim Anh 0404330830.
NO agency please!
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 2020, NSW
Mascot, Rockdale Area, Sydney Region, New South Wales
Dân số
21,591 người ( TONG_DAN_SO )
51.2% Nam | 48.8% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 30 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
5,478 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.6 con | Trung bình: 0.4 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $993 (NSW: $813 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,394 (NSW: $2,185 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,254 (NSW: $1,829 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 9,592 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.5 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 600 (NSW: 420 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,600 (NSW: 2,167 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.2 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 21% (NSW: 65.6% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 74.3% (NSW: 21.7% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 3.9% (NSW: 11.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 56.7% (NSW: 32.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 16.2% (NSW: 31.5% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 24.4% (NSW: 32.5% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
Chinese: 26.7% (NSW: 7.2% | AU: 5.5%) ( )
English: 13.1% (NSW: 29.8% | AU: 33%) ( )
Australian: 11.2% (NSW: 28.6% | AU: 29.9%) ( )
Indonesian: 7.1% (NSW: 0.4% | AU: 0.3%) ( )
Irish: 7% (NSW: 9.1% | AU: 9.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 35.1% (NSW: 65.4% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 11.4% (NSW: 3.1% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại Indonesia: 9.8% (NSW: 0.5% | AU: 0.3%) ( )
Sinh tại India: 2.6% (NSW: 2.6% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại Mongolia: 2.6% (NSW: 3,979 | AU: 5,397) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 64.2% (NSW: 29.5% | AU: 24.8%) ( )
Chỉ nói tiếng Anh: 37.9% (NSW: 67.6% | AU: 72%) ( )
Tiếng Mandarin: 12.5% (NSW: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Indonesian: 8.3% (NSW: 0.4% | AU: 0.3%) ( )
Tiếng Cantonese: 4.2% (NSW: 1.8% | AU: 1.2%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 34.7% (NSW: 32.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 23.5% (NSW: 22.4% | AU: 20%) ( )
Buddhism: 8.5% (NSW: 2.8% | AU: 2.4%) ( )
Không thống kê: 6.4% (NSW: 6.8% | AU: 6.9%) ( )
Eastern Orthodox: 4.4% (NSW: 2.5% | AU: 2.1%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 43% (NSW: 27.8% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 16.1% (NSW: 14.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 3.4% (NSW: 7.4% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 68.4% (NSW: 58.7% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 993 (NSW: 813 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 5.9% (NSW: 4.9% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 28.8% (NSW: 25.8% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 13.6% (NSW: 13% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 12.5% (NSW: 14.6% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 11.6% (NSW: 11.9% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 10% (NSW: 10.6% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 8.1% (NSW: 8.2% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 7.9% (NSW: 8% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 5.2% (NSW: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 24.6% (NSW: 43.1% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Train: 7.6% (NSW: 1.7% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Walked only: 4.6% (NSW: 2.5% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Bus: 2.9% (NSW: 0.9% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 2.5% (NSW: 3.2% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 3.1% (NSW: 8.4% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 4.7% (NSW: 7.8% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 1.3% (NSW: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.3% (NSW: 0.8% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 2.8% (NSW: 4.8% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 1.4% (NSW: 3.9% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.5% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 0.5% (NSW: 1.7% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 4.3% (NSW: 8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.4% (NSW: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 5% (NSW: 7.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 75.4% (NSW: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 7.2% (NSW: 8.1% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 2020, NSW