Sang shop coffee vùng Blanmain Vì không có người trông coi, muốn sang lại shop bán coffee và đồ ăn sáng . Shop hoạt động được 7 năm, thu nhập ổn định , hợp đồng giá rẻ dài hạn, giờ mở cửa ngắn . thích hợp cho gia đình cùng làm và thật sự có nhu cầu. Vui lòng liên hệ số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 2721, NSW
Bland, Quandialla
Dân số
230 người ( TONG_DAN_SO )
54.6% Nam | 45.4% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 45 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
60 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 2 con | Trung bình: 0.8 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $510 (NSW: $813 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $1,271 (NSW: $2,185 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $959 (NSW: $1,829 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 124 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.5 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 140 (NSW: 420 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 433 (NSW: 2,167 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 2.7 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 98.8% (NSW: 65.6% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 0 (NSW: 21.7% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 4.9% (NSW: 11.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 17.1% (NSW: 32.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 51.2% (NSW: 31.5% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 14.6% (NSW: 32.5% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
Australian: 49.1% (NSW: 28.6% | AU: 29.9%) ( )
English: 36.1% (NSW: 29.8% | AU: 33%) ( )
Scottish: 18.3% (NSW: 7.7% | AU: 8.6%) ( )
Irish: 9.6% (NSW: 9.1% | AU: 9.5%) ( )
Australian Aboriginal: 5.2% (NSW: 3.2% | AU: 2.9%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 81.3% (NSW: 65.4% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại England: 2.6% (NSW: 2.9% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại United States of America: 2.6% (NSW: 0.4% | AU: 0.4%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): (NSW: 3.1% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại India: (NSW: 2.6% | AU: 2.6%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 90% (NSW: 67.6% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 4.9% (NSW: 29.5% | AU: 24.8%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Anglican: 34.8% (NSW: 11.9% | AU: 9.8%) ( )
Không có tôn giáo: 25.2% (NSW: 32.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 11.3% (NSW: 22.4% | AU: 20%) ( )
Không thống kê: 10.4% (NSW: 6.8% | AU: 6.9%) ( )
Uniting Church: 5.7% (NSW: 2.1% | AU: 2.6%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 10.2% (NSW: 27.8% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 15.3% (NSW: 14.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 8.5% (NSW: 7.4% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 47.5% (NSW: 58.7% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 510 (NSW: 813 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 6% (NSW: 4.9% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Managers: 51.9% (NSW: 14.6% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Professionals: 11.4% (NSW: 25.8% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 11.4% (NSW: 13% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 11.4% (NSW: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 6.3% (NSW: 8.2% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 5.1% (NSW: 10.6% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 3.8% (NSW: 11.9% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: (NSW: 8% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 39.2% (NSW: 43.1% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Worked at home: 35.4% (NSW: 31% | AU: 21%) ( DRIVER_ )
Walked only: 8.9% (NSW: 2.5% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Did not go to work: 6.3% (NSW: 13.2% | AU: 11.8%) ( DRIVER_ )
People who travelled to work by public transport (a): 0 (NSW: 4% | AU: 4.6%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 14.8% (NSW: 8.4% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 12.6% (NSW: 7.8% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 4.3% (NSW: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 1.3% (NSW: 0.8% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 6.5% (NSW: 4.8% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 2.2% (NSW: 3.9% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 1.3% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1.3% (NSW: 1.7% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 10.9% (NSW: 8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0 (NSW: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 8.7% (NSW: 7.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 45.7% (NSW: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 13% (NSW: 8.1% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 2721, NSW
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm