Sang Shop Nail vùng Ashfield
Shop Nails đối diện Ashfield train Station cần phải sang vì lí do sức khoẻ nên muốn sang lại cho người muốn kinh doanh
Shop địa điểm tốt, đang có khách ổn định. Shop có hai phòng facial massage, hai bàn làm nail.
Vui lòng liên hệ số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 2131, NSW
Ashfield, Ashfield Area, Sydney Region, New South Wales
Dân số
23,012 người ( TONG_DAN_SO )
49% Nam | 51% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 36 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
5,678 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.6 con | Trung bình: 0.5 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $890 (NSW: $813 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,256 (NSW: $2,185 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,888 (NSW: $1,829 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 10,686 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.3 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 440 (NSW: 420 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,210 (NSW: 2,167 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.1 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 22.1% (NSW: 65.6% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 69.9% (NSW: 21.7% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 7.4% (NSW: 11.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 50.5% (NSW: 32.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 22.3% (NSW: 31.5% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 22.8% (NSW: 32.5% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
Chinese: 22.1% (NSW: 7.2% | AU: 5.5%) ( )
English: 18.6% (NSW: 29.8% | AU: 33%) ( )
Australian: 14.9% (NSW: 28.6% | AU: 29.9%) ( )
Irish: 8.4% (NSW: 9.1% | AU: 9.5%) ( )
Nepalese: 6.9% (NSW: 0.9% | AU: 0.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 45.4% (NSW: 65.4% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 12.2% (NSW: 3.1% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại Nepal: 6.7% (NSW: 0.8% | AU: 0.5%) ( )
Sinh tại India: 3.2% (NSW: 2.6% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại Philippines: 2.9% (NSW: 1.3% | AU: 1.2%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 52.3% (NSW: 29.5% | AU: 24.8%) ( )
Chỉ nói tiếng Anh: 46% (NSW: 67.6% | AU: 72%) ( )
Tiếng Mandarin: 12.5% (NSW: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Nepali: 6.8% (NSW: 0.8% | AU: 0.5%) ( )
Tiếng Cantonese: 5.3% (NSW: 1.8% | AU: 1.2%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 39.6% (NSW: 32.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 20.6% (NSW: 22.4% | AU: 20%) ( )
Hinduism: 9.5% (NSW: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Buddhism: 6.5% (NSW: 2.8% | AU: 2.4%) ( )
Không thống kê: 5.5% (NSW: 6.8% | AU: 6.9%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 44.4% (NSW: 27.8% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 15.2% (NSW: 14.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 5.1% (NSW: 7.4% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 62.7% (NSW: 58.7% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 890 (NSW: 813 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 6.3% (NSW: 4.9% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 36.1% (NSW: 25.8% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 12.5% (NSW: 13% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 11.9% (NSW: 14.6% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 10.2% (NSW: 10.6% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 9.3% (NSW: 11.9% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 7.8% (NSW: 8.2% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 6.9% (NSW: 8% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 3.5% (NSW: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 23.1% (NSW: 43.1% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Train: 8.8% (NSW: 1.7% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Walked only: 2.8% (NSW: 2.5% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Train, bus: 2.6% (NSW: 0.6% | AU: 0.4%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 1.9% (NSW: 3.2% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 6.2% (NSW: 8.4% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 6.4% (NSW: 7.8% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.5% (NSW: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 1.9% (NSW: 0.8% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 4.3% (NSW: 4.8% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 3.2% (NSW: 3.9% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.9% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1.1% (NSW: 1.7% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 9.4% (NSW: 8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.9% (NSW: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 9.4% (NSW: 7.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 64.9% (NSW: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 5.8% (NSW: 8.1% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 2131, NSW